Giáo án Toán lớp 6 - Tuần 29 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

docx 35 trang Hiền Nhi 13/10/2026 260
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán lớp 6 - Tuần 29 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_6_tuan_29_tich_hop_nang_luc_so_va_ai_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 6 - Tuần 29 - Tích hợp năng lực số và AI năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop6.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao ❶ cá nhân, Đọc đề. ❷ theo cặp; gợi ý ❶ nhớ kiến thức môn Khoa học tự nhiên (khoảng 1 phút). Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: HS làm vào vở Phân loại, lập bảng. (khoảng 7 phút); GV hỗ trợ ❷ đánh dấu từng điểm vào mức. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hai HS lên Trình bày; nhận xét. bảng; lớp kiểm tổng; hỏi câu “31 điểm” (khoảng 3 phút). Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt c) (khoảng 1 Sửa bài; ghi việc về nhà. phút). Nhận xét bằng lời. Giao việc ở mục Hướng dẫn về nhà. Hướng dẫn về nhà Nhiệm vụ về nhà Đáp án để giáo viên đối chiếu Hoàn thiện HĐ1, HĐ2, Luyện tập 1 vào vở nếu Đối chiếu Hoạt động 2.1, 3; GV kiểm vở đầu tiết chưa xong. 80; nhận xét bằng lời. Chuẩn bị tiết 80 (mục 2. Biểu đồ tranh, SGK tr. 74–75): đọc Ví dụ 2; mỗi tổ cử một bạn ghi trước số bạn trong tổ mang bút chì, mang tẩy hôm học (dùng cho HĐ4). Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có) ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... 16
  2. Biên soạn: Lop6.com.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 39. BẢNG THỐNG KÊ VÀ BIỂU ĐỒ TRANH (TIẾT 2) Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 6........ Môn học: Toán Tuần: 29 Số tiết: 2 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết theo PPCT: Số học, tiết 80 (Bài 39, dạy trong 2 tiết 79–80; tiết này: mục 2. Biểu đồ tranh). Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút). I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Nhận biết biểu đồ tranh; mối liên hệ giữa bảng thống kê và biểu đồ tranh. 2. Năng lực – Vẽ biểu đồ tranh từ bảng thống kê (chọn số lượng ứng với một biểu tượng); đọc biểu đồ tranh và lập bảng thống kê tương ứng, kể cả khi có nửa biểu tượng. – Năng lực số – [TC1.5.2] (Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ): dùng GeoGebra vẽ biểu đồ tranh từ bảng thống kê bằng lệnh có sẵn. – Năng lực số – [TC1.1.2] (Đánh giá dữ liệu, thông tin): diễn giải biểu đồ khi đổi số liệu; nhận ra biểu đồ do phần mềm vẽ chưa thể hiện được nửa biểu tượng. – Năng lực số – [TC1.1.3] (Quản lí dữ liệu, thông tin và nội dung số): lưu tệp biểu đồ đúng tên, đúng thư mục và mở lại. 3. Phẩm chất – Bồi dưỡng thói quen thu thập thông tin; ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân (rửa tay bằng xà phòng). II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU – GV: SGK Toán 6 tập hai, tr. 74–76; hình Ví dụ 2, HĐ3, Ví dụ 3, Luyện tập 2 (in ở các hoạt động dưới) để chiếu; máy tính nối máy chiếu, mở sẵn GeoGebra Classic (bản web geogebra.org/classic hoặc bản cài đặt) cho Hoạt động 2.3; thư mục “Toan6-ThongKe” đã tạo ở tiết 78. – HS: SGK, vở có HĐ1, HĐ2, Luyện tập 1 (tiết 79); số bạn mang bút chì, mang tẩy của tổ (ghi đầu giờ, dặn ở tiết 79); bút màu. – Câu hỏi ở mục b) của mỗi hoạt động là phần giao cho học sinh; mục c) là đáp án, tiêu chí và kiến thức cần chốt dành cho giáo viên, không chiếu cùng lúc với lúc giao bài. 17
  3. Biên soạn: Lop6.com.vn III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Mở đầu – Kiểm vở; nhắc bảng thống kê (3 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: GV nắm bài ở nhà; HS nhắc lại bảng thống kê cỡ áo ở HĐ1 tiết 79 (dùng lại ở HĐ3). b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Kiểm vở HĐ1, HĐ2, Luyện tập 1 (tiết 79). Bảng: S 10, M 30, L 15 chiếc. Có thể dùng hình Câu hỏi (tự soạn): Bảng thống kê cỡ áo ở HĐ1 tiết vẽ – mỗi hình áo ứng với một số chiếc – hàng nào trước cho số liệu nào? Nếu không có chữ số, có dài nhất là cỡ bán nhiều nhất (dẫn vào biểu đồ cách nào cho người xem “nhìn thấy” ngay cỡ nào tranh). bán nhiều nhất? Tiêu chí: nhắc đúng ba số. Nhận xét bằng lời. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Đi kiểm vở vài Mở vở. bàn; nêu câu hỏi (khoảng 1 phút). Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: HS suy nghĩ Suy nghĩ. (khoảng 1 phút). Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hai HS trả lời Trả lời. (khoảng 1 phút). Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt c); giới thiệu Ghi tên mục. mục 2 (ngay sau Bước 3). 18
  4. Biên soạn: Lop6.com.vn 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức – Biểu đồ tranh 2.1. Ví dụ 2 – vẽ biểu đồ tranh (7 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Biểu đồ tranh của Ví dụ 2 – SGK Toán 6, tập hai, tr. 74. a) Mục tiêu: HS biết các bước vẽ biểu đồ tranh, nhất là cách chọn số lượng ứng với một biểu tượng (theo lời giải mẫu của SGK). b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Ví dụ 2 (SGK tr. 74): Trong giải bóng đá của Ví dụ 2 – Giải (SGK tr. 74): Vì trường, bạn Khanh ghi được 3 bàn thắng, bạn ƯCLN(3,9,12) = 3 nên ta sẽ dùng mỗi biểu tượng Tùng ghi được 9 bàn, còn bạn Thắng ghi được 12 quả bóng biểu diễn 3 bàn thắng. Số bàn thắng của bàn. Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn số lượng bàn Khanh ứng với: 3:3 = 1 (biểu tượng); số bàn thắng mỗi bạn ghi được. thắng của Tùng ứng với: 9:3 = 3 (biểu tượng); số Câu hỏi (tự soạn): Nếu cho mỗi biểu tượng ứng bàn thắng của Thắng ứng với: 12:3 = 4 (biểu với 1 bàn thắng thì biểu đồ có gì bất tiện? Nếu cho tượng). Ta có biểu đồ tranh như hình ở đầu hoạt mỗi biểu tượng ứng với 2 bàn thắng thì sao? động (mỗi quả bóng biểu diễn 3 bàn thắng). Câu hỏi: mỗi biểu tượng ứng với 1 bàn thì phải vẽ 3 + 9 + 12 = 24 biểu tượng, hàng của Thắng rất dài; ứng với 2 bàn thì 3:2, 9:2 không chia hết – phải vẽ nửa biểu tượng. Chọn ƯCLN để số biểu tượng là số tự nhiên và ít nhất. Lưu ý GV (theo SGV tr. 197): HS hay khó khi vẽ biểu tượng – hướng dẫn chọn biểu tượng đơn giản, dễ vẽ (hình tròn, ngôi sao, hình vuông) và luôn ghi chú “mỗi ứng với ”. Tiêu chí: nêu được ba bước: chọn số lượng ứng với một biểu tượng, tính số biểu tượng từng hàng, vẽ kèm chú thích. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Chiếu Ví dụ 2; Đọc đề; đề xuất. hỏi “Mỗi biểu tượng nên ứng với mấy bàn thắng?” (khoảng 1 phút). Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc lời giải Trao đổi. SGK, trả lời câu hỏi tự soạn theo cặp (khoảng 3 phút). Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hai cặp trả lời; Trình bày; theo dõi GV vẽ. GV vẽ mẫu một hàng lên bảng (khoảng 2 phút). 19
  5. Biên soạn: Lop6.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt c) (khoảng 1 Ghi các bước vẽ biểu đồ tranh. phút). 2.2. Vẽ biểu đồ tranh (HĐ3, HĐ4) (8 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Khung biểu đồ tranh của HĐ3 – SGK Toán 6, tập hai, tr. 75. a) Mục tiêu: HS hoàn thiện biểu đồ tranh từ bảng thống kê cỡ áo (HĐ3) và tự thu thập số liệu của tổ, lập bảng, vẽ biểu đồ tranh (HĐ4). b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến HĐ3 (SGK tr. 75): Hãy vẽ lại hình sau vào vở rồi HĐ3: S – 10:5 = 2 biểu tượng (đã cho); M – hoàn thiện biểu đồ tranh để biểu diễn bảng thống 30:5 = 6 biểu tượng; L – 15:5 = 3 biểu tượng; có kê trong HĐ1. Cho mỗi biểu tượng áo ứng với 5 chú thích “mỗi biểu tượng áo ứng với 5 chiếc áo”. chiếc áo bán ra. HĐ4 (kết quả theo tổ, ví dụ tổ 10 bạn: 9 bạn mang HĐ4 (SGK tr. 75): Thống kê số bạn mang bút chì bút chì, 7 bạn mang tẩy): bảng “Bút chì 9, Tẩy 7”; và tẩy ở tổ em. Lập bảng thống kê rồi vẽ biểu đồ mỗi biểu tượng ứng với 1 bạn: 9 và 7 biểu tượng. tranh cho bảng thống kê đó. Nếu chọn mỗi biểu tượng ứng với 2 bạn thì phải Gợi ý HĐ4 (tự soạn): bảng hai cột “Đồ dùng” – vẽ nửa biểu tượng (9:2 = 4,5; 7:2 = 3,5) – vẫn “Số bạn mang”; mỗi biểu tượng ứng với 1 bạn (tổ đúng nếu có chú thích. ít người) hoặc 2 bạn. Tiêu chí: số biểu tượng đúng với số liệu; có chú thích; hàng thẳng, biểu tượng đều nhau. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao HĐ3 cá Nhận nhiệm vụ. nhân, HĐ4 theo tổ (tổ trưởng hỏi nhanh từng bạn) (khoảng 1 phút). Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: HS vẽ HĐ3 vào Vẽ; đếm; lập bảng. vở; các tổ đếm, lập bảng, vẽ HĐ4 lên giấy (khoảng 5 phút); GV hỗ trợ chọn biểu tượng đơn giản. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời một HS nêu số Trình bày. biểu tượng HĐ3; hai tổ giơ biểu đồ HĐ4 (khoảng 1 phút). Bước 4. Kết luận, nhận định: Chốt c) (khoảng 1 Sửa hình. phút). Nhận xét bằng lời. 20