Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Toán 6 giữa kỳ 1 năm học 2026-2027 - Kết nối tri thức (Có bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Toán 6 giữa kỳ 1 năm học 2026-2027 - Kết nối tri thức (Có bản đặc tả và hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tuyen_chon_10_de_kiem_tra_toan_6_giua_ky_1_nam_hoc_2026_2027.docx
Nội dung tài liệu: Tuyển chọn 10 đề kiểm tra Toán 6 giữa kỳ 1 năm học 2026-2027 - Kết nối tri thức (Có bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
- Biên soạn: Lop6.com.vn Câu 15 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Số khay phải là ước chung của 112 và 176. Để số khay nhiều nhất, lấy ƯCLN(112, 176). 112 = 24 · 7; 176 = 24 · 11. Do đó ƯCLN(112, 176) = 16. Chia được 16 khay. Mỗi khay có 112 : 16 = 7 cây cúc và 176 : 16 = 11 15 1,5 cây dừa cạn. 0,5 điểm: Lập đúng yêu cầu tìm ước chung lớn nhất. 0,5 điểm: Tính được ƯCLN bằng 16 và số khay là 16. 0,5 điểm: Tính đúng 7 cây cúc và 11 cây dừa cạn mỗi khay. Câu 16 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Diện tích mảnh đất: 24 · 18 = 432 (m²). Diện tích kho: 9 · 8 = 72 (m²). Diện tích trồng cây: 432 − 72 = 360 (m²). 16a 0,25 điểm: Tính diện tích mảnh đất bằng 432 m². 0,75 0,25 điểm: Tính diện tích kho bằng 72 m². 0,25 điểm: Tính diện tích trồng cây bằng 360 m². AE = 24 − 9 = 15 (m); FC = 18 − 8 = 10 (m). Phương án I tạo hai ô có diện tích 15 · 8 = 120 (m²) và 24 · 10 = 240 (m²), đều ít nhất 100 m². Phương án II tạo hai ô có diện tích 15 · 18 = 270 (m²) và 9 · 10 = 90 (m²). Ô 90 m² không đạt yêu cầu nên lựa chọn của Lan không phù hợp; phải chọn phương án I. Biên phần đất trồng cây dài 15 + 8 + 9 + 10 + 24 + 18 = 84 (m). HG = 15 16b m, nên tổng hàng rào của phương án I là 84 + 15 = 99 (m). 1,25 0,25 điểm: Tính được hai diện tích 120 m², 240 m² của phương án I. 0,25 điểm: Tính được hai diện tích 270 m², 90 m² của phương án II. 0,25 điểm: Đối chiếu ngưỡng 100 m², bác bỏ lựa chọn của Lan và chọn I. 0,25 điểm: Tính đúng biên phần đất trồng cây bằng 84 m. 0,25 điểm: Tính tổng chiều dài rào bằng 99 m, tính đường chia một lần. 71
- Biên soạn: Lop6.com.vn MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp; thứ tự và 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên cách ghi số tự - - - - - - - 5% 0,5 điểm nhiên 3 (13a; Phép tính với số tự 1 (3) 1 (4) 2 Số tự nhiên - 13b; 14a) - - - - 27,5% nhiên; lũy thừa 0,25 điểm 0,25 điểm 2,25 điểm Tính chia hết Tính chất chia hết; 2 (5; 6) 1 (13c) 1 (16b) 3 trong tập hợp dấu hiệu chia hết; - - - - - 22,5% 0,5 điểm 0,5 điểm 1,25 điểm các số tự nhiên số nguyên tố Tính chia hết Ước chung lớn 2 (7; 8) 1 (14b) 1 (16a) 4 trong tập hợp nhất; bội chung nhỏ - - - - - 20% 0,5 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm các số tự nhiên nhất Các hình phẳng 3 (10; 11; Hình học trực 1 (9) 1 (15) 5 trong thực tiễn; chu - 12) - - - - 25% quan 0,25 điểm 1,5 điểm vi và diện tích 0,75 điểm Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 72
- Biên soạn: Lop6.com.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Tập hợp; thứ tự Câu 1: Nhận biết giá trị của chữ số theo hàng trong hệ thập 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên và cách ghi số phân. - - - 0,5 điểm tự nhiên Câu 2: Nhận biết các phần tử của tập hợp số tự nhiên có điều kiện đơn giản. Nhận biết: Câu 3: Nhận biết quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số. Thông hiểu: Phép tính với Câu 4: Thực hiện phép chia có dư và xác định số dư. 4 (4; 13a; 1 (3) 2 Số tự nhiên số tự nhiên; lũy Câu 13a: Thực hiện phép trừ số tự nhiên với cách tính hợp lí. 13b; 14a) - - 0,25 điểm thừa Câu 13b: Thực hiện phép tính có lũy thừa và nhiều loại dấu 2,5 điểm ngoặc. Câu 14a: Tìm số tự nhiên chưa biết trong phép tính có dấu ngoặc. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết một phân tích ra thừa số nguyên tố đã hoàn chỉnh. Tính chia hết Tính chất chia Câu 6: Nhận biết dấu hiệu chia hết đồng thời cho 2 và 5. trong tập hợp hết; dấu hiệu Thông hiểu: 2 (5; 6) 1 (13c) 1 (16b) 3 - các số tự chia hết; số Câu 13c: Phát hiện thiếu sót và sửa cách liệt kê tập hợp các 0,5 điểm 0,5 điểm 1,25 điểm nhiên nguyên tố ước của một số tự nhiên. Vận dụng cao: Câu 16b: Kết hợp dấu hiệu chia hết với lựa chọn chữ số và thứ tự số để chứng minh số lớn nhất. 73
- Biên soạn: Lop6.com.vn Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Thông hiểu: Câu 7: Tìm ước chung lớn nhất từ phân tích ra thừa số nguyên tố. Tính chia hết Ước chung lớn Câu 8: Tìm bội chung nhỏ nhất của hai số tự nhiên. trong tập hợp 3 (7; 8; 14b) 1 (16a) 4 nhất; bội chung Câu 14b: Tìm ước chung lớn nhất bằng phân tích ra thừa số - - các số tự 1,25 điểm 0,75 điểm nhỏ nhất nguyên tố. nhiên Vận dụng: Câu 16a: Vận dụng bội chung nhỏ nhất để tìm số lượng theo điều kiện đóng gói. Nhận biết: Câu 9: Nhận biết hai đường chéo của hình chữ nhật qua tên đỉnh. Thông hiểu: Các hình phẳng Câu 10: Sử dụng tính chất các cạnh đối của hình bình hành để Hình học trong thực tiễn; tính độ dài. 1 (9) 3 (10; 11; 12) 1 (15) 5 - trực quan chu vi và diện Câu 11: Tính diện tích hình thoi từ độ dài hai đường chéo. 0,25 điểm 0,75 điểm 1,5 điểm tích Câu 12: Giải thích sự thay đổi chu vi khi thay đổi hai kích thước hình chữ nhật. Vận dụng: Câu 15: Vận dụng diện tích hình chữ nhật để tính phần lối đi và chi phí. Tổng số câu/ý 6 11 2 1 Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5% Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 74
- Biên soạn: Lop6.com.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 10 Môn: Toán - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Học sinh làm bài trên giấy riêng; không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Trong số 638 205, chữ số 3 có giá trị là A. 3 000. B. 30 000. C. 300. D. 300 000. Câu 2. Tập hợp A = {x ∈ ℕ | 11 ≤ x < 15} được viết bằng cách liệt kê phần tử là A. A = {11; 12; 13; 14; 15}. B. A = {12; 13; 14}. C. A = {11; 12; 13; 14}. D. A = {10; 11; 12; 13; 14}. Câu 3. Kết quả của 87 : 84 được viết dưới dạng một lũy thừa là A. 83. B. 811. C. 13. D. 828. Câu 4. Số dư khi chia 326 cho 15 là A. 6. B. 21. C. 26. D. 11. Câu 5. Cách viết nào là phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố? A. 84 = 22 · 3 · 7 B. 84 = 2 · 6 · 7 C. 84 = 4 · 3 · 7 D. 84 = 22 · 21 Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5? A. 7 295. B. 7 298. C. 7 290. D. 7 293. Câu 7. Cho a = 22 · 3 · 11 và b = 2 · 32 · 11. ƯCLN(a, b) bằng A. 22. B. 66. C. 132. D. 396. Câu 8. BCNN(18, 30) bằng A. 6. B. 48. C. 540. D. 90. Câu 9. Hai đường chéo của hình chữ nhật ABCD là A. AB và CD. B. AC và BD. C. AD và BC. D. AB và BC. Câu 10. Hình bình hành MNPQ có MN = 10 cm, NP = 6 cm. Tổng độ dài PQ và QM bằng A. 16 cm. B. 20 cm. C. 32 cm. D. 12 cm. Câu 11. Một hình thoi có hai đường chéo dài 14 cm và 18 cm. Diện tích hình thoi đó bằng A. 252 cm². B. 64 cm². C. 126 cm². D. 32 cm². Câu 12. Một hình chữ nhật được tăng chiều dài 3 cm và giảm chiều rộng 1 cm (chiều rộng ban đầu lớn hơn 1 cm). Chu vi mới so với chu vi ban đầu A. giảm 4 cm. B. tăng 2 cm. C. tăng 8 cm. D. tăng 4 cm. 75

